headwaiter
US/ˈhɛd.ˈweɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
headwaiter nghĩa là người đầu bếp, người nấu ăn chính, đầu bếp.
Nghĩa của headwaiter
Danh từ
- Người đầu bếp; người nấu ăn chính (của tiệm ăn hoặc khách sạn).
Dạng từ của headwaiter
| Số nhiều | headwaiters |
Câu hỏi thường gặp
headwaiter nghĩa là gì?
headwaiter (danh từ) nghĩa là người đầu bếp, người nấu ăn chính, đầu bếp.
headwaiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của headwaiter: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈweɪ.tɜː/.