TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headwaiter

US/ˈhɛd.ˈweɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

headwaiter nghĩa là người đầu bếp, người nấu ăn chính, đầu bếp.

Nghĩa của headwaiter

Danh từ

  1. Người đầu bếp; người nấu ăn chính (của tiệm ăn hoặc khách sạn).

Dạng từ của headwaiter

Số nhiềuheadwaiters

Câu hỏi thường gặp

headwaiter nghĩa là gì?

headwaiter (danh từ) nghĩa là người đầu bếp, người nấu ăn chính, đầu bếp.

headwaiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headwaiter: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈweɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.