TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

healer

UK/ˈhiːlə(ɹ)/ US/ˈhilɚ/ giọng máy của trình duyệt

healer nghĩa là người chữa bệnh.

Nghĩa của healer

Danh từ

  1. Người chữa bệnh.
    • time is a great healerthời gian chữa khỏi được mọi vết thương

Dạng từ của healer

Số nhiềuhealers

Câu hỏi thường gặp

healer nghĩa là gì?

healer (danh từ) nghĩa là người chữa bệnh.

healer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của healer: giọng Anh (UK) /ˈhiːlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhilɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.