healing
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhiːlɪŋ/
US/ˈhiːlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
healing nghĩa là để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non.
Nghĩa của healing
Tính từ
- Để chữa bệnh, để chữa vết thương.
- healing ointmentsthuốc mỡ rịt vết thương
- Đang lành lại, đang lên da non (vết thương).
Danh từ
- Dưỡng thương.
Dạng từ của healing
| Số nhiều | healings |
Họ từ của healing
Câu ví dụ với healing
- Sami's leg was healing. Chân của Sami đang lành lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
healing nghĩa là gì?
healing (tính từ, danh từ) nghĩa là để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non.
healing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của healing: giọng Anh (UK) /ˈhiːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːlɪŋ/.