TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

health care

UK/ˈhɛlθ ˌkɛə(ɹ)/ giọng máy US/ˈhɛlθ ˌkɛə(ɹ)/ giọng máy

health care nghĩa là y tế.

Nghĩa của health care

Danh từ

  1. Y tế.

Câu ví dụ với health care

  • The Canadian health care system is paid for by tax revenue. Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của Canada được trả bằng nguồn thu từ thuế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

health care nghĩa là gì?

health care (danh từ) nghĩa là y tế.

health care phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của health care: giọng Anh (UK) /ˈhɛlθ ˌkɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlθ ˌkɛə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.