TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-blood

US/ˈhɑːrt.ˈbləd/ giọng máy của trình duyệt

heart-blood nghĩa là máu, huyết, sự sống, sức sống.

Nghĩa của heart-blood

Danh từ

  1. Máu, huyết.
  2. Sự sống, sức sống.

Câu hỏi thường gặp

heart-blood nghĩa là gì?

heart-blood (danh từ) nghĩa là máu, huyết, sự sống, sức sống.

heart-blood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heart-blood: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈbləd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.