heart-blood
US/ˈhɑːrt.ˈbləd/
giọng máy của trình duyệt
heart-blood nghĩa là máu, huyết, sự sống, sức sống.
Nghĩa của heart-blood
Danh từ
- Máu, huyết.
- Sự sống, sức sống.
Câu hỏi thường gặp
heart-blood nghĩa là gì?
heart-blood (danh từ) nghĩa là máu, huyết, sự sống, sức sống.
heart-blood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heart-blood: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈbləd/.