TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart attack

giọng máy của trình duyệt

heart attack nghĩa là nhồi máu cơ tim.

Nghĩa của heart attack

Danh từ

  1. Nhồi máu cơ tim.

Dạng từ của heart attack

Số nhiềuheart attacks

Câu ví dụ với heart attack

  • You just had a heart attack. Bạn vừa bị nhồi máu cơ tim.
  • Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack. Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

heart attack nghĩa là gì?

heart attack (danh từ) nghĩa là nhồi máu cơ tim.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.