heart attack
giọng máy của trình duyệt
heart attack nghĩa là nhồi máu cơ tim.
Nghĩa của heart attack
Danh từ
- Nhồi máu cơ tim.
Dạng từ của heart attack
| Số nhiều | heart attacks |
Câu ví dụ với heart attack
- You just had a heart attack. Bạn vừa bị nhồi máu cơ tim.
- Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack. Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
heart attack nghĩa là gì?
heart attack (danh từ) nghĩa là nhồi máu cơ tim.