TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-ware

US/ˈhɑːrt.ˈwɛr/ giọng máy của trình duyệt

heart-ware nghĩa là sóng nhiệt, đợt nóng.

Nghĩa của heart-ware

Danh từ

  1. Vật lý Sóng nhiệt.
  2. Đợt nóng.

Câu hỏi thường gặp

heart-ware nghĩa là gì?

heart-ware (danh từ) nghĩa là sóng nhiệt, đợt nóng.

heart-ware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heart-ware: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.