heart-warming
US/ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
heart-warming nghĩa là ấm lòng, chân tình.
Nghĩa của heart-warming
Tính từ
- Ấm lòng, chân tình.
Dạng từ của heart-warming
| So sánh hơn | more heart-warming |
| So sánh nhất | most heart-warming |
Câu hỏi thường gặp
heart-warming nghĩa là gì?
heart-warming (tính từ) nghĩa là ấm lòng, chân tình.
heart-warming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heart-warming: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/.