TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-warming

US/ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

heart-warming nghĩa là ấm lòng, chân tình.

Nghĩa của heart-warming

Tính từ

  1. Ấm lòng, chân tình.

Dạng từ của heart-warming

So sánh hơnmore heart-warming
So sánh nhấtmost heart-warming

Câu hỏi thường gặp

heart-warming nghĩa là gì?

heart-warming (tính từ) nghĩa là ấm lòng, chân tình.

heart-warming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heart-warming: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈwɔr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.