TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartily

UK/ˈhɑːtɪli/ US/ˈhɑɹtɪli/ giọng máy của trình duyệt

heartily nghĩa là vui vẻ, thân mật, thành thật, chân thành.

Nghĩa của heartily

Phó từ

  1. Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
    • to welcome heartilytiếp đón nồng nhiệt
  2. Thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng.
  3. Khoẻ; ngon lành (ăn uống).
  4. Rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự.
    • I am heartily sick of ittôi thật sự chán ngấy cái đó rồi

Dạng từ của heartily

So sánh hơnmore heartily
So sánh nhấtmost heartily

Câu hỏi thường gặp

heartily nghĩa là gì?

heartily (phó từ) nghĩa là vui vẻ, thân mật, thành thật, chân thành.

heartily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartily: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.