TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartiness

US/ˈhɑːr.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

heartiness nghĩa là sự vui vẻ, sự thân mật, sự thành thật, sự chân thành.

Nghĩa của heartiness

Danh từ

  1. Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.
  2. Sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng.
  3. Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.

Dạng từ của heartiness

Số nhiềuheartinesses

Câu hỏi thường gặp

heartiness nghĩa là gì?

heartiness (danh từ) nghĩa là sự vui vẻ, sự thân mật, sự thành thật, sự chân thành.

heartiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartiness: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.