TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heartlessness

UK/ˈhɑːtlɪsnəs/ US/ˈhɑɹtləsnəs/ giọng máy của trình duyệt

heartlessness nghĩa là sự vô tâm, sự nhẫn tâm.

Nghĩa của heartlessness

Danh từ

  1. Sự vô tâm, sự nhẫn tâm.

Dạng từ của heartlessness

Số nhiềuheartlessnesses

Câu hỏi thường gặp

heartlessness nghĩa là gì?

heartlessness (danh từ) nghĩa là sự vô tâm, sự nhẫn tâm.

heartlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heartlessness: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtlɪsnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹtləsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.