hearts
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑːts/
US/hɑɹts/
giọng máy của trình duyệt
hearts nghĩa là cơ.
Nghĩa của hearts
Danh từ
- Cơ.
Họ từ của hearts
Câu ví dụ với hearts
- Our hearts are full of hope. Những trái tim của chúng ta tràn đầy hi vọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hearts nghĩa là gì?
hearts (danh từ) nghĩa là cơ.
hearts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hearts: giọng Anh (UK) /hɑːts/, giọng Mỹ (US) /hɑɹts/.