TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearts

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑːts/ US/hɑɹts/ giọng máy của trình duyệt

hearts nghĩa là cơ.

Nghĩa của hearts

Danh từ

  1. Cơ.

Họ từ của hearts

Câu ví dụ với hearts

  • Our hearts are full of hope. Những trái tim của chúng ta tràn đầy hi vọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hearts nghĩa là gì?

hearts (danh từ) nghĩa là cơ.

hearts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hearts: giọng Anh (UK) /hɑːts/, giọng Mỹ (US) /hɑɹts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.