TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heat-exhaustion

US/ˈhit.ɪɡ.ˈzɔs.tʃən/ giọng máy của trình duyệt

heat-exhaustion nghĩa là sự say sóng.

Nghĩa của heat-exhaustion

Danh từ

  1. Sự say sóng; sự lả đi vì nóng.

Câu hỏi thường gặp

heat-exhaustion nghĩa là gì?

heat-exhaustion (danh từ) nghĩa là sự say sóng.

heat-exhaustion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heat-exhaustion: giọng Mỹ (US) /ˈhit.ɪɡ.ˈzɔs.tʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.