TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heat-spot

US/ˈhit.ˈspɑːt/ giọng máy của trình duyệt

heat-spot nghĩa là tàn nhang.

Nghĩa của heat-spot

Danh từ

  1. Tàn nhang (trên mặt...).
  2. Chỗ da sờ thấy nóng.

Câu hỏi thường gặp

heat-spot nghĩa là gì?

heat-spot (danh từ) nghĩa là tàn nhang.

heat-spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heat-spot: giọng Mỹ (US) /ˈhit.ˈspɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.