TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heathenise

giọng máy của trình duyệt

heathenise nghĩa là làm thành ngoại đạo, trở thành ngoại đạo.

Nghĩa của heathenise

Ngoại động từ

  1. Làm thành ngoại đạo.

Nội động từ

  1. Trở thành ngoại đạo.

Câu hỏi thường gặp

heathenise nghĩa là gì?

heathenise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành ngoại đạo, trở thành ngoại đạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.