heathenish
US/ˈhi.ðə.nɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
heathenish nghĩa là ngoại đạo, không văn minh, dốt nát.
Nghĩa của heathenish
Tính từ
- Ngoại đạo.
- Không văn minh; dốt nát.
Dạng từ của heathenish
| So sánh hơn | more heathenish |
| So sánh nhất | most heathenish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heathenish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heathenish nghĩa là gì?
heathenish (tính từ) nghĩa là ngoại đạo, không văn minh, dốt nát.
heathenish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heathenish: giọng Mỹ (US) /ˈhi.ðə.nɪʃ/.