TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heathy

US/ˈhi.θi/ giọng máy của trình duyệt

heathy nghĩa là Có nhiều bãi thạch nam.

Nghĩa của heathy

Tính từ

  1. Có nhiều bãi thạch nam.
  2. Phủ đầy cây thạch nam.

Dạng từ của heathy

So sánh hơnheathier
So sánh nhấtheathiest

Câu hỏi thường gặp

heathy nghĩa là gì?

heathy (tính từ) nghĩa là Có nhiều bãi thạch nam.

heathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heathy: giọng Mỹ (US) /ˈhi.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.