heathy
US/ˈhi.θi/
giọng máy của trình duyệt
heathy nghĩa là Có nhiều bãi thạch nam.
Nghĩa của heathy
Tính từ
- Có nhiều bãi thạch nam.
- Phủ đầy cây thạch nam.
Dạng từ của heathy
| So sánh hơn | heathier |
| So sánh nhất | heathiest |
Câu hỏi thường gặp
heathy nghĩa là gì?
heathy (tính từ) nghĩa là Có nhiều bãi thạch nam.
heathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heathy: giọng Mỹ (US) /ˈhi.θi/.