heavily
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛvɪli/
US/ˈhɛvɪli/
giọng máy của trình duyệt
heavily nghĩa là nặng.
Nghĩa của heavily
Phó từ
- Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- a heavily loaded truckmột xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
- to be punished heavilybị phạt nặng
Dạng từ của heavily
| So sánh hơn | more heavily |
| So sánh nhất | most heavily |
Câu ví dụ với heavily
- It began to rain heavily. Trời bắt đầu mưa to.
- Suddenly, it started raining heavily. Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.
- It was raining heavily. Trời mưa nặng hạt.
- It's raining heavily today. Hôm nay trời đang mưa to.
- Tom drank heavily. Tom say quắc cần câu.
- It's raining heavily. Trời đang mưa to.
- It was raining heavily so we had to stay at home. Trời lúc đó đang mưa to nên chúng tôi đã phải ở nhà.
- It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies. Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
heavily nghĩa là gì?
heavily (phó từ) nghĩa là nặng.
heavily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heavily: giọng Anh (UK) /ˈhɛvɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛvɪli/.