TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heaver

UK/ˈhiːvə(ɹ)/ US/ˈhiːvə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

heaver nghĩa là người bốc dỡ, công nhân khuân vác, tay đòn, đòn bẫy.

Nghĩa của heaver

Danh từ

  1. Người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu...).
  2. Kỹ thuật Tay đòn, đòn bẫy.

Dạng từ của heaver

Số nhiềuheavers

Câu hỏi thường gặp

heaver nghĩa là gì?

heaver (danh từ) nghĩa là người bốc dỡ, công nhân khuân vác, tay đòn, đòn bẫy.

heaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heaver: giọng Anh (UK) /ˈhiːvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːvə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.