heaver
UK/ˈhiːvə(ɹ)/
US/ˈhiːvə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
heaver nghĩa là người bốc dỡ, công nhân khuân vác, tay đòn, đòn bẫy.
Nghĩa của heaver
Danh từ
- Người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu...).
- Kỹ thuật Tay đòn, đòn bẫy.
Dạng từ của heaver
| Số nhiều | heavers |
Câu hỏi thường gặp
heaver nghĩa là gì?
heaver (danh từ) nghĩa là người bốc dỡ, công nhân khuân vác, tay đòn, đòn bẫy.
heaver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heaver: giọng Anh (UK) /ˈhiːvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːvə(ɹ)/.