hebetate
UK/ˈhɛbɪtət/
US/ˈhɛbɪtət/
giọng máy của trình duyệt
hebetate nghĩa là người ngây dại, làm u mê, ngây dại, u mê.
Nghĩa của hebetate
Ngoại động từ
- Người ngây dại, làm u mê, làm đần độn.
Nội động từ
- Ngây dại, u mê, hoá đần.
Dạng từ của hebetate
| So sánh hơn | more hebetate |
| So sánh nhất | most hebetate |
| Ngôi thứ ba số ít | hebetates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hebetating |
| Quá khứ phân từ | hebetated |
| Quá khứ | hebetated |
Câu hỏi thường gặp
hebetate nghĩa là gì?
hebetate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người ngây dại, làm u mê, ngây dại, u mê.
hebetate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hebetate: giọng Anh (UK) /ˈhɛbɪtət/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛbɪtət/.