hebetude
UK/ˈhɛb.ə.tjuːd/
US/ˈhɛb.ə.tuːd/
giọng máy của trình duyệt
hebetude nghĩa là sự ngây dại, sự u mê.
Nghĩa của hebetude
Danh từ
- Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hebetude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hebetude nghĩa là gì?
hebetude (danh từ) nghĩa là sự ngây dại, sự u mê.
hebetude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hebetude: giọng Anh (UK) /ˈhɛb.ə.tjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛb.ə.tuːd/.