TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hebetude

UK/ˈhɛb.ə.tjuːd/ US/ˈhɛb.ə.tuːd/ giọng máy của trình duyệt

hebetude nghĩa là sự ngây dại, sự u mê.

Nghĩa của hebetude

Danh từ

  1. Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hebetude

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hebetude nghĩa là gì?

hebetude (danh từ) nghĩa là sự ngây dại, sự u mê.

hebetude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hebetude: giọng Anh (UK) /ˈhɛb.ə.tjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛb.ə.tuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.