Hebrew
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhiːbɹuː/
US/ˈhiːbɹuː/
giọng máy của trình duyệt
Hebrew nghĩa là người do thái, do thái, (thuộc) người do thái, tiếng hê-brơ.
Nghĩa của Hebrew
Danh từ riêng
- Người Hê-brơ, người Do Thái.
- Tiếng Hê-brơ (Do thái) cổ.
- modern Hebrewtiếng Do Thái hiện nay
- Thông tục Lời nói khó hiểu.
Tính từ
- Thuộc Hê-brơ, Do Thái.
Dạng từ của Hebrew
| Số nhiều | Hebrews |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hebrew
Đồng nghĩa
Họ từ của Hebrew
Câu ví dụ với Hebrew
- "What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew." "What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."
- "What languages do you know, Mary?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Tom?" "French, Japanese and Hebrew." "Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ Hebrew
Từ tiếng Do Thái cổ עבר (`BRY), chắc có nghĩa "băng qua", chỉ đến dân Semit băng qua sông Euphrates. Có thể có liên quan đến Habiru.
Câu hỏi thường gặp
Hebrew nghĩa là gì?
Hebrew (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là người do thái, do thái, (thuộc) người do thái, tiếng hê-brơ.
Hebrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Hebrew: giọng Anh (UK) /ˈhiːbɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːbɹuː/.