hebraize
US/ˈhi.breɪ.ˌɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
hebraize nghĩa là do thái hóa, do thái hoá.
Nghĩa của hebraize
Ngoại động từ
- Hê-brơ hoá.
Dạng từ của hebraize
| Ngôi thứ ba số ít | Hebraizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Hebraizing |
| Quá khứ phân từ | Hebraized |
| Quá khứ | Hebraized |
Họ từ của hebraize
Câu hỏi thường gặp
hebraize nghĩa là gì?
hebraize (ngoại động từ) nghĩa là do thái hóa, do thái hoá.
hebraize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hebraize: giọng Mỹ (US) /ˈhi.breɪ.ˌɑɪz/.