hecarte nghĩa là nữ thần mặt trăng, nữ thần trái đất.
Nghĩa của hecarte
Danh từ
Nữ thần mặt trăng.
Nữ thần trái đất.
Nữ thần phù thuỷ.
Câu hỏi thường gặp
hecarte nghĩa là gì?
hecarte (danh từ) nghĩa là nữ thần mặt trăng, nữ thần trái đất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.