TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hectically

US/ˈhɛk.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

hectically nghĩa là sôi nổi, cuồng nhiệt.

Nghĩa của hectically

Phó từ

  1. Sôi nổi, cuồng nhiệt.

Dạng từ của hectically

So sánh hơnmore hectically
So sánh nhấtmost hectically

Câu hỏi thường gặp

hectically nghĩa là gì?

hectically (phó từ) nghĩa là sôi nổi, cuồng nhiệt.

hectically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hectically: giọng Mỹ (US) /ˈhɛk.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.