hectically
US/ˈhɛk.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
hectically nghĩa là sôi nổi, cuồng nhiệt.
Nghĩa của hectically
Phó từ
- Sôi nổi, cuồng nhiệt.
Dạng từ của hectically
| So sánh hơn | more hectically |
| So sánh nhất | most hectically |
Câu hỏi thường gặp
hectically nghĩa là gì?
hectically (phó từ) nghĩa là sôi nổi, cuồng nhiệt.
hectically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hectically: giọng Mỹ (US) /ˈhɛk.tɪ.kəl.li/.