TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hectic

UK/ˈhɛktɪk/ US/ˈhɛktɪk/ giọng máy của trình duyệt

hectic nghĩa là cuồng nhiệt, sôi nổi, lao phổi, mắc bệnh lao phổi.

Nghĩa của hectic

Tính từ

  1. Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.
    • for a hectic momenttrong một lúc cuồng nhiệt
  2. Thuộc Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.
    • hectic feversốt lao phổi
  3. Ửng đỏ vì lên cơn sốt.

Danh từ

  1. Sốt lao phổi.
  2. Người mắc bệnh lao phổi.
  3. Sự ửng đỏ vì lên cơn sốt.

Dạng từ của hectic

So sánh hơnmore hectic
So sánh nhấtmost hectic
Số nhiềuhectics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hectic

Đồng nghĩa

Họ từ của hectic

Câu hỏi thường gặp

hectic nghĩa là gì?

hectic (tính từ, danh từ) nghĩa là cuồng nhiệt, sôi nổi, lao phổi, mắc bệnh lao phổi.

hectic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hectic: giọng Anh (UK) /ˈhɛktɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛktɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.