hectic
UK/ˈhɛktɪk/
US/ˈhɛktɪk/
giọng máy của trình duyệt
hectic nghĩa là cuồng nhiệt, sôi nổi, lao phổi, mắc bệnh lao phổi.
Nghĩa của hectic
Tính từ
- Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.
- for a hectic momenttrong một lúc cuồng nhiệt
- Thuộc Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.
- hectic feversốt lao phổi
- Ửng đỏ vì lên cơn sốt.
Danh từ
- Sốt lao phổi.
- Người mắc bệnh lao phổi.
- Sự ửng đỏ vì lên cơn sốt.
Dạng từ của hectic
| So sánh hơn | more hectic |
| So sánh nhất | most hectic |
| Số nhiều | hectics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hectic
Đồng nghĩa
Họ từ của hectic
Câu hỏi thường gặp
hectic nghĩa là gì?
hectic (tính từ, danh từ) nghĩa là cuồng nhiệt, sôi nổi, lao phổi, mắc bệnh lao phổi.
hectic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hectic: giọng Anh (UK) /ˈhɛktɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛktɪk/.