TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hedge-hopper

US/ˈhɛdʒ.ˈhɑː.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

hedge-hopper nghĩa là (thông tục) máy bay bay là sát mặt đất.

Nghĩa của hedge-hopper

Danh từ

  1. Hàng không (thông tục) máy bay bay là sát mặt đất.

Câu hỏi thường gặp

hedge-hopper nghĩa là gì?

hedge-hopper (danh từ) nghĩa là (thông tục) máy bay bay là sát mặt đất.

hedge-hopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hedge-hopper: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdʒ.ˈhɑː.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.