TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hedge-marriage

US/ˈhɛdʒ.ˈmɛr.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

hedge-marriage nghĩa là đám cưới bí mật, đám cưới lén lút.

Nghĩa của hedge-marriage

Danh từ

  1. Đám cưới bí mật; đám cưới lén lút.

Dạng từ của hedge-marriage

Số nhiềuhedge marriages

Câu hỏi thường gặp

hedge-marriage nghĩa là gì?

hedge-marriage (danh từ) nghĩa là đám cưới bí mật, đám cưới lén lút.

hedge-marriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hedge-marriage: giọng Mỹ (US) /ˈhɛdʒ.ˈmɛr.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.