hee-hau
giọng máy của trình duyệt
hee-hau nghĩa là kêu, cười hô hố.
Nghĩa của hee-hau
Nội động từ
- Kêu (lừa).
- Cười hô hố.
Câu hỏi thường gặp
hee-hau nghĩa là gì?
hee-hau (nội động từ) nghĩa là kêu, cười hô hố.
hee-hau nghĩa là kêu, cười hô hố.
hee-hau (nội động từ) nghĩa là kêu, cười hô hố.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.