TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hee-hau

giọng máy của trình duyệt

hee-hau nghĩa là kêu, cười hô hố.

Nghĩa của hee-hau

Nội động từ

  1. Kêu (lừa).
  2. Cười hô hố.

Câu hỏi thường gặp

hee-hau nghĩa là gì?

hee-hau (nội động từ) nghĩa là kêu, cười hô hố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.