TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hee-haw

UK/ˈhiː.hɔ̰̃ː/ US/ˈhiː.hɔ̰̃ː/ giọng máy của trình duyệt

hee-haw nghĩa là tiếng lừa kêu, tiếng cười hô hố, hô hố.

Nghĩa của hee-haw

Danh từ

  1. Tiếng lừa kêu.
  2. Tiếng cười hô hố.

Thán từ

  1. Hô hố.

Dạng từ của hee-haw

Số nhiềuhee-haws
Ngôi thứ ba số íthee-haws
Hiện tại phân từ (-ing)hee-hawing
Quá khứ phân từhee-hawed
Quá khứhee-hawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hee-haw

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hee-haw nghĩa là gì?

hee-haw (danh từ, thán từ) nghĩa là tiếng lừa kêu, tiếng cười hô hố, hô hố.

hee-haw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hee-haw: giọng Anh (UK) /ˈhiː.hɔ̰̃ː/, giọng Mỹ (US) /ˈhiː.hɔ̰̃ː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.