TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heel-piece

US/ˈhil.ˈpis/ giọng máy của trình duyệt

heel-piece nghĩa là miếng da gót, gót giày.

Nghĩa của heel-piece

Danh từ

  1. Miếng da gót (giày).
  2. Gót giày.

Câu hỏi thường gặp

heel-piece nghĩa là gì?

heel-piece (danh từ) nghĩa là miếng da gót, gót giày.

heel-piece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heel-piece: giọng Mỹ (US) /ˈhil.ˈpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.