heeled
UK/hiːld/
US/hiːld/
giọng máy của trình duyệt
heeled nghĩa là có gót, có tiền.
Nghĩa của heeled
Tính từ
- Có gót.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) có tiền.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mang súng lục.
Dạng từ của heeled
| So sánh hơn | more heeled |
| So sánh nhất | most heeled |
Họ từ của heeled
Câu hỏi thường gặp
heeled nghĩa là gì?
heeled (tính từ) nghĩa là có gót, có tiền.
heeled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heeled: giọng Anh (UK) /hiːld/, giọng Mỹ (US) /hiːld/.