TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heeled

UK/hiːld/ US/hiːld/ giọng máy của trình duyệt

heeled nghĩa là có gót, có tiền.

Nghĩa của heeled

Tính từ

  1. Có gót.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) có tiền.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mang súng lục.

Dạng từ của heeled

So sánh hơnmore heeled
So sánh nhấtmost heeled

Họ từ của heeled

Câu hỏi thường gặp

heeled nghĩa là gì?

heeled (tính từ) nghĩa là có gót, có tiền.

heeled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heeled: giọng Anh (UK) /hiːld/, giọng Mỹ (US) /hiːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.