TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hefty

UK/ˈhɛfti/ US/ˈhɛfti/ giọng máy của trình duyệt

hefty nghĩa là lực lưỡng, vạm vỡ, nặng.

Nghĩa của hefty

Tính từ

  1. Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nặng.

Dạng từ của hefty

So sánh hơnheftier
So sánh nhấtheftiest

Câu hỏi thường gặp

hefty nghĩa là gì?

hefty (tính từ) nghĩa là lực lưỡng, vạm vỡ, nặng.

hefty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hefty: giọng Anh (UK) /ˈhɛfti/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛfti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.