TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heft

UK/hɛft/ US/hɛft/ giọng máy của trình duyệt

heft nghĩa là trọng lượng, sức nặng, sự đẩy, sự nâng lên.

Nghĩa của heft

Danh từ

  1. Trọng lượng, sức nặng.
  2. Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhấc lên để ước lượng sức nặng.

Dạng từ của heft

Số nhiềuhefts
Ngôi thứ ba số íthefts
Hiện tại phân từ (-ing)hefting
Quá khứ phân từhefted
Quá khứhefted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heft

Đồng nghĩa

Họ từ của heft

Câu hỏi thường gặp

heft nghĩa là gì?

heft (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trọng lượng, sức nặng, sự đẩy, sự nâng lên.

heft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heft: giọng Anh (UK) /hɛft/, giọng Mỹ (US) /hɛft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.