heft
UK/hɛft/
US/hɛft/
giọng máy của trình duyệt
heft nghĩa là trọng lượng, sức nặng, sự đẩy, sự nâng lên.
Nghĩa của heft
Danh từ
- Trọng lượng, sức nặng.
- Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhấc lên để ước lượng sức nặng.
Dạng từ của heft
| Số nhiều | hefts |
| Ngôi thứ ba số ít | hefts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hefting |
| Quá khứ phân từ | hefted |
| Quá khứ | hefted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heft
Đồng nghĩa
Họ từ của heft
Câu hỏi thường gặp
heft nghĩa là gì?
heft (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trọng lượng, sức nặng, sự đẩy, sự nâng lên.
heft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heft: giọng Anh (UK) /hɛft/, giọng Mỹ (US) /hɛft/.