TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hegelian

UK/heɪˈɡeɪlɪən/ US/həˈɡeɪli.ən/ giọng máy của trình duyệt

hegelian nghĩa là hê-ghen, hê-gen.

Nghĩa của hegelian

Tính từ

  1. Thuộc Hê-gen.

Danh từ

  1. Người theo thuyết Hê-gen.

Dạng từ của hegelian

So sánh hơnmore Hegelian
So sánh nhấtmost Hegelian
Số nhiềuHegelians

Câu hỏi thường gặp

hegelian nghĩa là gì?

hegelian (tính từ, danh từ) nghĩa là hê-ghen, hê-gen.

hegelian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hegelian: giọng Anh (UK) /heɪˈɡeɪlɪən/, giọng Mỹ (US) /həˈɡeɪli.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.