hegemonic
UK/hɛɡ.ɪˈmɒn.ɪk/
US/ˌhɛd͡ʒ.ɪˈmɑ.nɪk/
giọng máy của trình duyệt
hegemonic nghĩa là bá chủ, lãnh đạo.
Nghĩa của hegemonic
Tính từ
- Bá chủ, lãnh đạo.
Dạng từ của hegemonic
| So sánh hơn | more hegemonic |
| So sánh nhất | most hegemonic |
Câu hỏi thường gặp
hegemonic nghĩa là gì?
hegemonic (tính từ) nghĩa là bá chủ, lãnh đạo.
hegemonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hegemonic: giọng Anh (UK) /hɛɡ.ɪˈmɒn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛd͡ʒ.ɪˈmɑ.nɪk/.