heifer
UK/ˈhɛfə(ɹ)/
US/ˈhɛfə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
heifer nghĩa là bò cái tơ, bê cái.
Nghĩa của heifer
Danh từ
- Bò cái tơ, bê cái.
Dạng từ của heifer
| Số nhiều | heifers |
Câu hỏi thường gặp
heifer nghĩa là gì?
heifer (danh từ) nghĩa là bò cái tơ, bê cái.
heifer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heifer: giọng Anh (UK) /ˈhɛfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛfə(ɹ)/.