TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heifer

UK/ˈhɛfə(ɹ)/ US/ˈhɛfə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

heifer nghĩa là bò cái tơ, bê cái.

Nghĩa của heifer

Danh từ

  1. Bò cái tơ, bê cái.

Dạng từ của heifer

Số nhiềuheifers

Câu hỏi thường gặp

heifer nghĩa là gì?

heifer (danh từ) nghĩa là bò cái tơ, bê cái.

heifer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heifer: giọng Anh (UK) /ˈhɛfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛfə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.