TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hegira

UK/ˈhɛd͡ʒɪɹə/ US/ˈhɛd͡ʒɪɹə/ giọng máy của trình duyệt

hegira nghĩa là Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên).

Nghĩa của hegira

Danh từ

  1. Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên).

Dạng từ của hegira

Số nhiềuhegiras

Câu hỏi thường gặp

hegira nghĩa là gì?

hegira (danh từ) nghĩa là Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên).

hegira phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hegira: giọng Anh (UK) /ˈhɛd͡ʒɪɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛd͡ʒɪɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.