heist
UK/haɪst/
US/haɪst/
giọng máy của trình duyệt
heist nghĩa là sự trộm cắp, trộm cắp.
Nghĩa của heist
Danh từ
- Sự trộm cắp.
Ngoại động từ
- Trộm cắp.
Dạng từ của heist
| Số nhiều | heists |
| Ngôi thứ ba số ít | heists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heisting |
| Quá khứ phân từ | heisted |
| Quá khứ | heisted |
Câu hỏi thường gặp
heist nghĩa là gì?
heist (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trộm cắp, trộm cắp.
heist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heist: giọng Anh (UK) /haɪst/, giọng Mỹ (US) /haɪst/.