TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heist

UK/haɪst/ US/haɪst/ giọng máy của trình duyệt

heist nghĩa là sự trộm cắp, trộm cắp.

Nghĩa của heist

Danh từ

  1. Sự trộm cắp.

Ngoại động từ

  1. Trộm cắp.

Dạng từ của heist

Số nhiềuheists
Ngôi thứ ba số ítheists
Hiện tại phân từ (-ing)heisting
Quá khứ phân từheisted
Quá khứheisted

Câu hỏi thường gặp

heist nghĩa là gì?

heist (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trộm cắp, trộm cắp.

heist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heist: giọng Anh (UK) /haɪst/, giọng Mỹ (US) /haɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.