TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heirship

US/ˈɛr.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

heirship nghĩa là tư cách thừa kế, quyền thừa kế.

Nghĩa của heirship

Danh từ

  1. Tư cách thừa kế; quyền thừa kế.

Dạng từ của heirship

Số nhiềuheirships

Câu hỏi thường gặp

heirship nghĩa là gì?

heirship (danh từ) nghĩa là tư cách thừa kế, quyền thừa kế.

heirship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heirship: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.