TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hejira

giọng máy của trình duyệt

hejira nghĩa là Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên).

Nghĩa của hejira

Danh từ

  1. Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên).

Câu hỏi thường gặp

hejira nghĩa là gì?

hejira (danh từ) nghĩa là Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.