TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Helen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛlən/ US/ˈhɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Helen nghĩa là hêlêna, êlêna.

Nghĩa của Helen

Danh từ riêng

  1. Hêlêna, Êlêna, Hà Liên.

Câu ví dụ với Helen

  • Helen got off at the next stop. Helen xuống ở trạm kế tiếp.
  • Helen is always at the top of her class. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.
  • Helen has won the prize. Helan đã thắng giải thưởng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Helen nghĩa là gì?

Helen (danh từ riêng) nghĩa là hêlêna, êlêna.

Helen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Helen: giọng Anh (UK) /ˈhɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.