TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliacal

US/hɪˈlaɪ.ə.kəl/ giọng máy của trình duyệt

heliacal nghĩa là mặt trời, gần mặt trời.

Nghĩa của heliacal

Tính từ

  1. Thuộc Mặt trời.
  2. Gần mặt trời.

Câu hỏi thường gặp

heliacal nghĩa là gì?

heliacal (tính từ) nghĩa là mặt trời, gần mặt trời.

heliacal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heliacal: giọng Mỹ (US) /hɪˈlaɪ.ə.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.