TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hell money

giọng máy của trình duyệt

hell money nghĩa là tiền giấy, tiền âm phủ.

Nghĩa của hell money

Danh từ

  1. Tiền giấy, tiền âm phủ.

Câu hỏi thường gặp

hell money nghĩa là gì?

hell money (danh từ) nghĩa là tiền giấy, tiền âm phủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.