TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hella

US/ˈhɛl.ə/ giọng máy của trình duyệt

hella nghĩa là rất, lắm, thực, thực sự.

Nghĩa của hella

Phó từ

  1. Rất, lắm, hơn hết.
    • He is hella annoying.Anh ấy làm khó chịu lắm
  2. Thực, thực sự.
    • It's hella the best.Nó thực sự tốt nhất
  3. Dùng để nhấn mạnh một động từ Rất, vô cùng, thật.
    • I hella ran for it when I saw the tornado.Tôi chạy nhanh thật khi nhìn thấy vòi rồng
  4. Nhiều, lắm.
    • We paid hella for that Chinese cuisine.Chúng tôi trả nhiều tiền cho bữa ăn đồ Tàu đó
    • There are hella people here.Có rất nhiều người ở đây

Thán từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Chắc chắn, đúng vậy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hella

Đồng nghĩa

Họ từ của hella

Nguồn gốc từ hella

Có gốc ở Vùng Vịnh San Francisco (California, Hoa Kỳ), có nghĩa "lắm" hay "nhiều". Có thể

Câu hỏi thường gặp

hella nghĩa là gì?

hella (phó từ, thán từ) nghĩa là rất, lắm, thực, thực sự.

hella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hella: giọng Mỹ (US) /ˈhɛl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.