TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hellenistic

UK/ˌhɛləˈnɪstɪk/ US/ˌhɛləˈnɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

hellenistic nghĩa là Văn hoá cổ Hy-lạp.

Nghĩa của hellenistic

Tính từ

  1. Thuộc Văn hoá cổ Hy-lạp.
  2. Thuộc Nhà nghiên cứu cổ Hy-lạp.
  3. Thuộc Người theo văn hoá Hy-lạp.

Dạng từ của hellenistic

So sánh hơnmore Hellenistic
So sánh nhấtmost Hellenistic

Họ từ của hellenistic

Câu hỏi thường gặp

hellenistic nghĩa là gì?

hellenistic (tính từ) nghĩa là Văn hoá cổ Hy-lạp.

hellenistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hellenistic: giọng Anh (UK) /ˌhɛləˈnɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛləˈnɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.