TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helluva

UK/ˈhɛləvə/ US/ˈhɛləvə/ giọng máy của trình duyệt

helluva nghĩa là địa ngục, âm ti.

Nghĩa của helluva

Tính từ

  1. Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.
  2. Chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con).

Câu hỏi thường gặp

helluva nghĩa là gì?

helluva (tính từ) nghĩa là địa ngục, âm ti.

helluva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helluva: giọng Anh (UK) /ˈhɛləvə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛləvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.