TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helm

UK/hɛlm/ US/hɛlm/ giọng máy của trình duyệt

helm nghĩa là lái, chỉ huy, dẫn dắt.

Nghĩa của helm

Danh từ

  1. Đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (như) helmet.
  3. Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.
    • down [with the] helmlái con tàu đi theo dưới gió
    • up [with the] helmlái con tàu đi theo chiều gió
  4. Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.
    • to take the helmnắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
    • to be at the helmcầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy
    • the helm of statechính phủ

Ngoại động từ

  1. Lái (con tàu).
  2. Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.

Dạng từ của helm

Số nhiềuhelms
Ngôi thứ ba số íthelms
Hiện tại phân từ (-ing)helming
Quá khứ phân từhelmed
Quá khứhelmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helm

Đồng nghĩa

Họ từ của helm

Câu hỏi thường gặp

helm nghĩa là gì?

helm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lái, chỉ huy, dẫn dắt.

helm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helm: giọng Anh (UK) /hɛlm/, giọng Mỹ (US) /hɛlm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.