helm
UK/hɛlm/
US/hɛlm/
giọng máy của trình duyệt
helm nghĩa là lái, chỉ huy, dẫn dắt.
Nghĩa của helm
Danh từ
- Đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud).
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) helmet.
- Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.
- down [with the] helmlái con tàu đi theo dưới gió
- up [with the] helmlái con tàu đi theo chiều gió
- Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.
- to take the helmnắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
- to be at the helmcầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy
- the helm of statechính phủ
Ngoại động từ
- Lái (con tàu).
- Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.
Dạng từ của helm
| Số nhiều | helms |
| Ngôi thứ ba số ít | helms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | helming |
| Quá khứ phân từ | helmed |
| Quá khứ | helmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helm
Đồng nghĩa
Họ từ của helm
Câu hỏi thường gặp
helm nghĩa là gì?
helm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lái, chỉ huy, dẫn dắt.
helm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helm: giọng Anh (UK) /hɛlm/, giọng Mỹ (US) /hɛlm/.