helminthic
US/ˈhɛɫ.ˌmɪnt.θ.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
helminthic nghĩa là giun sán, tẩy giun sán, trừ giun sán, thuốc giun sán.
Nghĩa của helminthic
Tính từ
- Thuộc Giun sán.
- Tẩy giun sán; trừ giun sán.
Danh từ
- Y học Thuốc giun sán.
Dạng từ của helminthic
| Số nhiều | helminthics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helminthic
Đồng nghĩa
Họ từ của helminthic
Câu hỏi thường gặp
helminthic nghĩa là gì?
helminthic (tính từ, danh từ) nghĩa là giun sán, tẩy giun sán, trừ giun sán, thuốc giun sán.
helminthic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helminthic: giọng Mỹ (US) /ˈhɛɫ.ˌmɪnt.θ.ɪk/.