TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helminthic

US/ˈhɛɫ.ˌmɪnt.θ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

helminthic nghĩa là giun sán, tẩy giun sán, trừ giun sán, thuốc giun sán.

Nghĩa của helminthic

Tính từ

  1. Thuộc Giun sán.
  2. Tẩy giun sán; trừ giun sán.

Danh từ

  1. Y học Thuốc giun sán.

Dạng từ của helminthic

Số nhiềuhelminthics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helminthic

Đồng nghĩa

Họ từ của helminthic

Câu hỏi thường gặp

helminthic nghĩa là gì?

helminthic (tính từ, danh từ) nghĩa là giun sán, tẩy giun sán, trừ giun sán, thuốc giun sán.

helminthic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helminthic: giọng Mỹ (US) /ˈhɛɫ.ˌmɪnt.θ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.