TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helmsman

UK/ˈhɛlmz.mən/ US/ˈhɛlmz.mən/ giọng máy của trình duyệt

helmsman nghĩa là người lái tàu thuỷ.

Nghĩa của helmsman

Danh từ

  1. Người lái tàu thuỷ.

Dạng từ của helmsman

Số nhiềuhelmsmen

Câu hỏi thường gặp

helmsman nghĩa là gì?

helmsman (danh từ) nghĩa là người lái tàu thuỷ.

helmsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helmsman: giọng Anh (UK) /ˈhɛlmz.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlmz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.